HỌC TIẾNG HÀN THEO CHỦ ĐỀ | TÊN NGƯỜI VIỆT SẼ THẾ NÀO TRONG TIẾNG HÀN |TRUNG TÂM TIẾNG HÀN V – KOREA

HỌC TIẾNG HÀN THEO CHỦ ĐỀ | TÊN NGƯỜI VIỆT SẼ THẾ NÀO TRONG TIẾNG HÀN |TRUNG TÂM TIẾNG HÀN V - KOREA

Trong video này chúng mình sẽ lọc ra một số tên phổ biến của Việt Nam, nếu bạn thấy không có tên mình trong danh sách này thì có thể comment bên dưới để chúng mình có thể giải đáp cho các bạn.
1. Anh hoặc Ánh: Yeong (영)
2. Bích: Pyeong (평)
3. Cương hoặc Cường: Kang (강)
4. Chí : Ji (지)
5. Dương: Yang (양)
6. Dũng hoặc Long: Yong (용)
7. Đức sẽ là Deok (덕)
8. Đại là Dae (대)
9. Ly hoặc Lý: Lee (리)
10. Mai: Mae (매)
11. Minh: Myeong (명)
12. Hà: Ha (하)
13. Hưng hoặc Hằng: Heung (흥)
14. Hiền hoặc Huyền: Hyeon (현)
15. Hương: Hyang (향)
16. Hoài: Hoe (회)
17. Nam: Nam (남)
18. Ngọc: Ok (옥)
19. Ngân: Eun (은)
20. Phong: Pung/Poong (풍)
21. Quân: Goon/Koon (군)
22. Quang: Gwang (광)
23. Sơn: San (산)
24. Thăng hoặc Thắng: Seung (승)
25. Thảo: Chô (초)
26. Phương: Bang (방)
27. Yến: Yeon (연)

Bài viết HỌC TIẾNG HÀN THEO CHỦ ĐỀ | TÊN NGƯỜI VIỆT SẼ THẾ NÀO TRONG TIẾNG HÀN |TRUNG TÂM TIẾNG HÀN V – KOREA được chia sẻ lại tại Kimochimart.com.